Bỏ qua để đến nội dung
Tìm tài liệu⌘K

    Thuật ngữ

    Trang này chỉ định nghĩa khái niệm. Hành động tiếp theo của từng trạng thái nằm ở Tra cứu trạng thái.

    Doanh nghiệp và tổ chức

    Thuật ngữ Nghĩa trong Rifena
    Doanh nghiệp Không gian dữ liệu đang được chọn trên thanh điều hướng. Hồ sơ, quyền và cấu hình được tách theo doanh nghiệp.
    Nhóm Một đơn vị trong cây tổ chức, chẳng hạn phòng ban, bộ phận hoặc tổ. Một người có thể tham gia nhiều nhóm.
    Phòng ban chính Đơn vị chính trên hồ sơ nhân viên. Muốn thay đổi cần dùng sự kiện Điều chuyển để giữ ngày hiệu lực và lịch sử.
    Quản lý của nhóm Người được ghi nhận phụ trách nhóm. Chỉ định này không tự cấp mọi quyền quản lý dữ liệu.
    Vị trí / chức danh Vai trò công việc một người đang giữ trong cơ cấu. Thay đổi vị trí chính được ghi bằng sự kiện nhân sự.
    Ngày hiệu lực Ngày một thay đổi được áp dụng vào hồ sơ. Được duyệt chưa đồng nghĩa đã có hiệu lực nếu ngày này còn ở tương lai.

    Tài khoản và quyền truy cập

    Thuật ngữ Nghĩa trong Rifena
    Vai trò Một bộ hành động được phép thực hiện, ví dụ xem hồ sơ, chốt công hoặc quản lý cấu hình.
    Phạm vi dữ liệu Giới hạn đối tượng mà vai trò được dùng trên đó: toàn tổ chức, các nhóm được chọn hoặc chỉ bản thân.
    Phân quyền đã cấp Bản ghi cho biết vai trò nào được cấp cho ai, qua nguồn nào, trong phạm vi và thời hạn nào.
    Tự phục vụ Các chức năng người dùng thực hiện trên dữ liệu của chính mình, như xin nghỉ, xem phiếu lương hoặc cập nhật tuỳ chọn tài khoản.
    SSO Đăng nhập một lần qua nhà cung cấp danh tính của tổ chức. Đã cấu hình chưa đồng nghĩa Đang hoạt động.

    Thời gian và chấm công

    Thuật ngữ Nghĩa trong Rifena
    Ca làm việc Khoảng giờ dự kiến nhân viên làm việc trong một ngày.
    Lịch làm việc Các ca và sự kiện được sắp theo ngày cho một người hoặc nhóm.
    Bảng công Kết quả giờ làm thực tế theo người và ngày, sau khi đối chiếu lần chấm với lịch.
    Kỳ chấm công Khoảng thời gian HR rà soát và chuyển từ Đang nhập công sang Đã chốt công trước khi tính lương.
    Sắp xếp linh hoạt Cách ghi nhận tình huống làm từ xa, đi công tác hoặc làm tại địa điểm khác so với lịch thông thường.
    Khu vực chấm công Vùng địa lý được dùng để kiểm tra vị trí khi chính sách yêu cầu.

    Lương và thanh toán

    Thuật ngữ Nghĩa trong Rifena
    Mẫu lương Cấu hình các thành phần thu nhập và khấu trừ dùng cho một phạm vi nhân viên. Chỉ phiên bản đã phát hành được dùng cho kỳ mới.
    Thành phần lương Một khoản hoặc quy tắc trong mẫu lương, chẳng hạn lương cơ bản, phụ cấp, thưởng hoặc khấu trừ.
    Kỳ lương Một lần tính lương cho một chu kỳ đã chốt công và một phạm vi nhân viên xác định.
    Phiếu lương Bảng kê thu nhập, khấu trừ và số thực nhận của một nhân viên trong một kỳ.
    Lệnh thanh toán Bản ghi theo dõi việc chi một khoản tiền. Lệnh chỉ hoàn tất khi kết quả thanh toán thực tế được xác nhận.
    Tệp ngân hàng Tệp xuất từ các lệnh đủ điều kiện để tải lên kênh ngân hàng của doanh nghiệp. Việc tạo tệp không tự chuyển tiền.

    Yêu cầu, phê duyệt và chi tiêu

    Thuật ngữ Nghĩa trong Rifena
    Yêu cầu Bản ghi cần được gửi, xử lý hoặc theo dõi, như nghỉ phép, tăng ca, tạm ứng hay hoàn chi.
    Bước duyệt hiện tại Điểm đang chờ một người hoặc nhóm người ra quyết định. Chỉ người ở bước này mới thấy hành động tương ứng.
    Tạm ứng Tiền công ty cấp trước, sau đó được thu hồi, quyết toán hoặc ghi nhận chi theo cơ chế đã chọn.
    Hoàn chi Khoản nhân viên đã dùng tiền cá nhân cho công việc và đề nghị công ty hoàn lại.
    Đã duyệt Quyết định nghiệp vụ đã được chấp thuận. Với khoản tiền, trạng thái này chưa đồng nghĩa đã chi.
    Đối soát So sánh hai nguồn số liệu để tìm chênh lệch và xác định nguồn cần sửa.

    Nháp và phát hành

    Thuật ngữ Nghĩa trong Rifena
    Nháp Dữ liệu đang được chuẩn bị và chưa phải kết quả cuối cùng. Khả năng sửa tuỳ từng loại bản ghi.
    Phát hành / xuất bản Đưa phiên bản đã rà soát thành phiên bản được dùng cho công việc tiếp theo.
    Bản xem trước Kết quả tạm để kiểm tra trước khi ghi sổ, phát hành hoặc xác nhận.
    Lịch sử / dòng thời gian Chuỗi thay đổi và trạng thái đã được lưu để người có quyền đối chiếu.